Chỉ số IP là gì? Chỉ số IP của đèn led bao nhiêu là phù hợp?

Lượt xem: 5659

Chỉ số IP là viết tắt của (ingress protection) tạm dịch là bảo vệ chống xâm nhập. Đây là một thông số biểu thị cấp độ của lớp vỏ máy bảo vệ thiết bị khỏi sự xâm nhập của bụi bẩn và nước.

1. Chỉ số IP là gì? Cấp bảo vệ IP tối thiểu của đèn led chiếu sáng

Chỉ số IP là một tiêu chuẩn bạn cần cực kỳ quan tâm khi chọn lựa đèn led. Đèn không đạt chỉ số IP tiêu chuẩn sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động, tuổi thọ của thiết bị. Đôi khi sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của người sử dụng thiết bị.. Vậy chỉ số IP là gì?

1.1 Khái niệm chỉ số IP

  • Chỉ số IP là viết tắt của (ingress protection) tạm dịch là bảo vệ chống xâm nhập. Đây là một thông số biểu thị cấp độ của lớp vỏ máy bảo vệ thiết bị khỏi sự xâm nhập của bụi bẩn và nước.
  • Các tiêu chuẩn về cấp bảo vệ IP được đưa ra bởi Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế IEC (International Electrotechnical Commission).
  • Sự xâm nhập của nước, bụi bẩn vào trong các thiết bị điện thường ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động, tuổi thọ của thiết bị. Và đôi khi sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của người sử dụng thiết bị.
  • Cấp bảo vệ thường được ký hiệu bằng “IP” và theo sau với 2 con số.  Hai con số chỉ mức độ bảo vệ của lớp vỏ chống lại tác động của bụi bẩn và nước ví dụ IP65.
Chỉ số IP là gì?
Chỉ số IP là gì?

Ý nghĩa chữ số đầu tiên của chỉ số IP

  • Chữ số đầu tiên trong chỉ số IP ở đây chỉ mức độ bảo vệ chống lại sự xâm nhập của các hạt hoặc các vật thể có đường kính nhất định.
Chỉ số thứ nhất bảo vệ khỏi sự xâm nhập của các thể rắn bụi
Chỉ sốBảo vệ thiết bị khỏi các xâm nhập của các vật dụng, thiết bịBảo vệ khỏi sự xâm nhập của các vật thể
0Không bảo vệ
1Tay, bàn tayCác vật thể có đường kính lớn hơn 50mm
2Ngón tayCác vật thể có đường kính lớn hơn 12mm
3Các vật dụng, thiết bị, dây có đường kính lớn hơn > 2.5mmCác vật thể có đường kính lớn hơn 2.5mm
4Các vật dụng, dây có đường kính lớn hơn > 1mmVật thể có kích thước nhỏ nhưng đường kính lớn hơn 1mm
5Bảo vệ không hoàn toàn sự xâm nhậpKhông bảo vệ hoàn toàn trước sự xâm nhập của bụi nhưng lượng bụi xân nhập không ảnh hưởng đến sự hoạt động của thiết bị
6Bảo vệ hoàn toànBảo vệ hoàn toàn trước sự xân nhập của bụi, hạt có kích thước khác nhau

Ý nghĩa chữ số thứ 2 trong chỉ số IP

  • Chữ số thứ 2 chỉ mức độ bảo vệ chống lại sự xâm nhập của nước vào thiết bị.
Chỉ số thứ 2 bảo vệ khỏi sự xâm nhập của nước và các loại chất lỏng
Chỉ sốBảo vệ khỏi sự xâm nhập của nướcÝ nghĩa thực tiễn
0Không bảo vệ
1Nước nhỏ thẳng đứngBảo vệ được trong các trường hợp nước nhỏ giọt hoặc mưa nhẹ
2Nước phun theo gõ dưới 15 độ từ phương thẳng đứngMưa với gió nhẹ
3Nước phun theo góc dưới 60 độ từ phương thẳng đứngMưa bão
4Nước phun theo tất cả các hướngBảo vệ các thiết bị trong các môi trường có thể bị bắn tóe
5Vòi phun nước áp suất thấp từ tất cả các hướngLàm việc được trong điều kiện bị phun bởi các vòi phun có áp suất thấp
6Vòi phun nước áp suất cao từ tất cả các hướngCó thể làm việc được khi chịu tác động của vòi phun cứu hỏa
7Bị nhúng nước tạm thời 15cm đến 1mCác thiết bị có thể bị nhúng trong các thùng, các bồn nông, trong thời gian ngắn
8Chìm trong nước thời gian dài áp suất caoCác thiết bị làm việc lâu dài dưới đáy biển, hoặc trong bình chứa có áp suất

1.2 Cấp bảo vệ tối thiểu IP của đèn led trong chiếu sáng

STTĐặc điểm – phân loại môi trường làm việcCấp bảo vệ tối thiểu
1Đèn lắp đặt trong khu vực nông thônIP23
2Đèn lắp đặt trong đô thị vừa và nhỏ, khu công nghiệp nhẹ, khu nhà ởIP44
3Đèn lắp đặt trong đô thị lớn, khu công nghiệp nặngPhần quang học IP54

Các phần khác IP44

4Đèn đặt dưới độ cao 3mIP44
5Đèn lắp đặt trong hầm trên thành cầuIP55
6Vị trí lắp đặt đèn có khả năng xảy ra úng ngậpIP67
7Đèn phải thường xuyên làm việc trong điều kiện ngâm nướcIP68

1.3  Hệ số duy trì của đèn

Chu kỳ bảo dưỡng đènCấp bảo vệ của bộ đèn 
IP2X
Phân loại môi trường
Đô thị lớn, khu công nghiệp nặngĐô thị vừa và nhỏ, khu công nghiệp nhẹNông thôn
120.530.620.82
180.480.580.80
240.450.560.79
360.420.530.78
Chu kỳ bảo dưỡng đènCấp bảo vệ của bộ đèn 
IP5X
Phân loại môi trường
Đô thị lớn, khu công nghiệp nặngĐô thị lớn, khu công nghiệp nặngĐô thị lớn, khu công nghiệp nặng
120.890.890.89
180.870.870.87
240.840.840.84
360.760.760.76
Chu kỳ bảo dưỡng đènCấp bảo vệ của bộ đèn 
IP6X
Phân loại môi trường
Đô thị lớn, khu công nghiệp nặngĐô thị lớn, khu công nghiệp nặngĐô thị lớn, khu công nghiệp nặng
120.910.910.91
180.900.900.90
240.80.80.8
360.830.830.83

2. Chỉ số IP phù hợp của các sản phẩm đèn led

Ở trên, chúng tôi đã đề cập đến chỉ số IP tối thiểu cho các sản phẩm đèn led chiếu sáng. Tuy nhiên tùy thuộc vào từng loại đèn và khu vực chiếu sáng mà đèn cần đạt chỉ số IP phù hợp. Ở dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn chỉ số IP của một số dòng đèn led thông dụng nhất.

2.1 Chỉ số IP đèn pha led bao nhiêu là phù hợp?

  • Đèn pha led có thể vừa chiếu sáng trong nhà vừa chiếu sáng ngoài trời. Vì vậy đèn pha led trong nhà và đèn pha led ngoài trời có chỉ số IP khác nhau. Đèn pha sử dụng trong nhà, chỉ số IP không cần quá cao khoảng IP65.
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn pha led
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn pha led
  • Với đèn pha led chiếu sáng ngoài trời. Nó phải chống chịu với nhiều yếu tố ngoại biên như gió, bụi, mưa, côn trùng… Vì vậy tiêu chuẩn IP cần đạt tiêu chuẩn IP66..

Tham khảo thông số kỹ thuật các sản phẩm đèn pha led trong nhà, ngoài trời: TẠI ĐÂY

2.2 Chỉ số IP đèn đường led bao nhiêu là phù hợp?

  • Nhắc đến đèn đường chúng ta đều hiểu là sẽ sử dụng chiếu sáng ngoài trời. Cũng như đèn pha led chiếu sáng ngoài trời, đèn đường led phải đạt chỉ số IP tối thiểu là IP66.
  • Hiện tại nhiều dòng đèn đường led cao cấp được sản xuất với tiêu chuẩn IP lên tới IP68.

Tham khảo các bài viết về sản phẩm đèn đường led. Để hiểu thêm về những thông số kỹ thuật cần quan tâm khi chọn lựa: TẠI ĐÂY.

2.3 Chỉ số IP đèn âm nước bao nhiêu là phù hợp?

  • Đèn âm nước là loại đèn chuyên sử dụng ngâm chìm dưới nước. Vì vậy chỉ số IP của đèn led âm nước bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn cao nhất về chống bụi, chống nước. Đó là chỉ số IP68.
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn âm nước
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn âm nước
  • Đèn hồ bơi cũng là một dòng sản phẩm ngâm chìm dưới nước. Vì vậy loại đèn này cũng phải đạt chỉ số IP68 để đảm bảo hoạt động được ở môi trường nước.

2.4 Chỉ số IP đèn âm sàn âm đất bao nhiêu là phù hợp?

  • Cũng là sản phẩm được lắp đặt ngoài trời như đèn đường led. Tuy nhiên do vị trí lắp đặt của đèn led âm sàn, âm đất là ở mặt đất ẩm thấp hay bị đọng nước. Vì vậy chỉ số IP của đèn led âm sàn, âm đất phải đạt IP67.
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn âm đất
Chỉ số chống bụi chống nước của đèn âm đất
  • Rất nhiều khách hàng lầm tưởng rằng đèn led âm sàn âm đất là đèn sử dụng ngoài trời. Và chúng chỉ cần đạt chỉ số IP66. Chính vì vậy họ chỉ mua những sản phẩm có IP66. Dẫn đến đèn thường xuyên bị đọng nước ở bề mặt và nhanh chóng hỏng sau đó. Vì vậy, hãy chọn đèn led âm sàn có chỉ số IP67.

>>> Tham khảo sản phẩm đèn âm đất chỉ số IP67: TẠI ĐÂY

3. Làm sao để xác định được chỉ số IP của đèn?

Chỉ số IP là cực kỳ quan trọng đối với các thiết bị đèn led. Vậy căn cứ vào đâu để xác định được chỉ số IP của đèn?

  • Chúng ta sẽ không thể nào xác định được chỉ số IP của đèn bằng mắt thường hoặc phương pháp thủ công.
  • Để xác định được tiêu chuẩn này các sản phẩm cần được khảo sát, thử nghiệm trong các phòng nghiên cứu của các tổ chức kiểm định chất lượng.
  • Mỗi sản phẩm khi công bố tiêu chuẩn IP đều đã được cấp giấy tờ chứng nhận đã được đo lường. Bạn cần yêu cầu người bán cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh.

Tuy nhiên vẫn còn nhiều đơn vị vẫn công bố chỉ số này mà chưa qua kiểm định. Vì vậy, bạn cần chọn những đơn vị, thương hiệu đèn led thật uy tín để mua sản phẩm này.

Xem thêm:

Chỉ số CRI là gì? Mách bạn cách chọn chỉ số hoàn màu phù hợp cho đèn led
Chỉ số hoàn màu là gì? Chỉ số hoàn màu bao nhiêu thì phù hợp?

Lumen là gì? Ansi lumen là gì? 2 chỉ số bắt buộc phải biết khi mua đèn led

Qua bài viết này hy vọng bạn sẽ hiểu được chỉ số IP là gì. Chỉ số IP chống bụi chống nước và tiêu chuẩn IP cho một số dòng đèn led chiếu sáng là bao nhiêu. Nếu cần cung cấp, tư vấn thông tin về chỉ số IP phù hợp cho các dòng đèn chiếu sáng khác. Bạn có thể liên hệ trực tiếp đến số tư vấn kỹ thuật của chúng tôi để được giải đáp (0243) 7918 122.

Bình luận

Những lưu ý khi mua đèn led âm đất – Diaries Blog Trả lời
[…] vậy đèn cần đảm bảo tiêu chuẩn IP về chống nước, chống bụi ít nhất là I65. Hơn nữa thân đèn cũng như bề […]
Phạm Yến Trả lời
Haledco cảm ơn Anh/Chị đã quan tâm đến sản phẩm của bên em. Hy vọng Anh/Chị cho bên em xin thêm thông tin bên em sẽ gọi điện tư vấn trực tiếp.