Phòng sạch là gì? 7 thông tin phải biết khi dùng phòng sạch

Lượt xem: 1079

Một số không gian làm việc chuyên dụng, đặc biệt có tên gọi là phòng sạch? Vậy phòng sạch là gì? Tại sao lại gọi là phòng sạch? Không gian làm việc phòng sạch có điểm gì khác so với không gian thông thường. Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết của HALEDCO. 

1. Phòng sạch là gì?

1.1 Khái niệm phòng sạch

  • Phòng sạch là gì? Phòng sạch là không gian được thiết kế theo tiêu chuẩn giảm thiểu tối đa sự xâm nhập và lưu trữ của bụi trong không khí. Ngoài ra, phòng sạch phải đảm bảo được các tiêu chuẩn quan trọng về nhiệt độ, áp suất, độ ẩm của không gian. 
  • Môi trường làm việc của phòng sạch phải đảm bảo sự tinh khiết, vô trùng. 
Môi trường làm việc trong phòng sạch luôn được đảm bảo vô trùng
Môi trường làm việc trong phòng sạch luôn được đảm bảo vô trùng

Phòng sạch là gì có độc hại không?

  • Theo nghiên cứu, phòng sạch là nơi luôn đảm bảo tốt về độ bụi, độ ẩm và nhiệt độ môi trường làm việc. Trong môi trường phòng sạch không hề có sự xâm nhập của các hạt bụi > 0,3 micron.
  • Phòng sạch được đảm bảo độ tinh khiết và an toàn cho tất cả các thiết bị và con người làm việc trong phòng. 
  • Chính vì vậy, làm việc trong phòng sạch không hề có gì độc hại. 

Phòng sạch tiếng Anh là gì?

  • Trong tiếng Anh phòng sạch gọi là “Cleanroom”. 

Phòng sạch tiếng Trung là gì?

  • Trong tiếng Trung phòng sạch gọi là “整理房间”.

Phòng sạch điện tử là gì?

  • Phòng sạch điện tử là không gian làm việc của các xưởng sản xuất linh kiện; thiết bị điện tử; chế tạo linh kiện; vi mạch. Trong hoạt động sản xuất phải đảm bảo tính chính xác tuyệt đối; đồng thời phải đảm bảo không gian xung quanh không có tác nhân gây oxy hóa linh kiện; giảm tuổi thọ linh kiện. 

Làm phòng sạch là gì?

  • Làm phòng sạch là làm việc trong môi trường Cleanroom có yêu cầu khắt khe về nhiệt độ, độ ẩm, độ sạch của không khí. 

Phòng sạch soi kính là gì?

  • Phòng sạch soi kính chính là tên gọi khác của phòng sạch điện tử. 

Khăn lau phòng sạch là gì?

  • Khăn lau phòng sạch là loại khăn được sản xuất từ 100% chất liệu Polyester, mặt bông mềm mại. Các cạnh của khăn phải được cắt bằng tia Laze và được xử lý dùng được cho nhiều bề mặt. Khăn lau phòng sạch phải đảm bảo không gây xước hay dễ bị tuột sợi vải, sợi chỉ bám vào các thiết bị, vật dụng trong phòng. 

1.2 Thiết bị phòng sạch là gì?

Thiết bị phòng sạch là các thiết bị dùng cho phòng sạch. Ví dụ: thiết bị xử lý không khí để đảm bảo về độ ẩm, áp suất, nhiệt độ theo tiêu chuẩn quy định. 

Thiết bị phòng sạch
Thiết bị phòng sạch

1.3 Điều hòa phòng sạch là gì?

  • Điều hòa phòng sạch là loại thiết bị chuyên dụng dùng cho phòng sạch đảm bảo các yêu cầu: áp suất phòng; độ sạch; nhiễm chéo.

2. Tiêu chuẩn phòng sạch

Hiện nay có nhiều tiêu chuẩn quy định cho phòng sạch. Các quy định xoay quanh yếu tố nhiệt độ, độ sạch, áp suất, độ ẩm. Phòng sạch khi thiết kế, thi công và trong quá trình sử dụng phải đảm bảo theo các quy định đó. 

Phòng sạch phải đảm bảo các yếu tố trên
Phòng sạch phải đảm bảo các yếu tố trên

2.1 Tiêu chuẩn phòng sạch FEDERAL STANDARD 209 (1963)

  • Tiêu chuẩn này là tiêu chuẩn đầu tiên ban hành năm 1963 về thiết kế phòng sạch. Sau đó, tiêu chuẩn được cải tiến qua các năm 1966, 1973,…1992. 

Bảng tiêu chuẩn giới hạn bụi theo tiêu chuẩn 209 năm 1963:

Loại phòng sạch Số hạt bụi/ft3
≥ 0.1 µm ≥ 0.2 µm ≥ 0.3 µm ≥ 0.5 µm ≥ 5.0 µm
1 35 7.5 3 1 Không xác định
10 350 75 30 10 Không xác định
100 Không xác định 750 300 100 Không xác định
1000 Không xác định Không xác định Không xác định 1000 7
10000 Không xác định Không xác định Không xác định 10000 70
100000 Không xác định Không xác định Không xác định 100000 700

2.2 Tiêu chuẩn phòng sạch FEDERAL STANDARD 209 E (1992)

  • Tiêu chuẩn này là tiêu chuẩn cải tiến của tiêu chuẩn 209 (1963); quy định về hàm lượng bụi lơ lửng trong không khí theo đơn vị m3.

Bảng quy định tham khảo theo tiêu chuẩn 209 E 1992:

Tên loại

Các giới hạn quy định

0.1 µm ≥ 0.2 µm ≥ 0.3 µm ≥ 0.5 µm ≥ 5.0 µm 0.1 µm ≥ 0.2 µm ≥ 0.3 µm ≥ 0.5 µm ≥ 5.0 µm
Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị
SL English m3 ft3 m3 ft3 m3 ft3 m3 ft3 m3 ft3
M1   350 9.91 757 2.14 30.9 0.875 10.0 0.283    
M1.5 1 1240 35.0 265 7.50 106 3.00 35.3 1.00
M2   3500 99.1 757 21.4 309 8.75 100 2.83
M2.5 10 12400 350 2650 75.0 1060 30.0 35.5 10.0
M3   35000 991 7570 214 3090 87.5 100 28.3
M3.5 100 26500 750 10600 300 353 100
M4   75700 2140 30900 875 1000 283
M4.5 1000 35300 1000 247 7.00
M5   100000 2830 618 17.5
M5.5 10000 353000 10000 2470 70.0
M6   1000000 28300 6180 175
M6.5 100000 3530000 100000 24700 7000
M7   10000000 283000 61800 1750

2.3 Tiêu chuẩn phòng sạch ISO 14644-1

  • Đây là tiêu chuẩn quốc tế về phòng sạch. Trong đó, tiêu chuẩn quy định về phân loại độ sạch không khí phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan. 

Biểu thức tính độ sạch của không khí:

Bảng tham khảo tiêu chuẩn quy định ISO:

Phân loại Giới hạn nồng độ cho phép (hạt bụi/ m3)
0.1 µm 0.2 µm 0.3 µm 0.5 µm 1.0 µm 5.0 µm
ISO 1 10 2 Không xác định Không xác định Không xác định Không xác định
ISO 2 100 24 10 4 Không xác định Không xác định
ISO 3 1000 237 102 35 8 Không xác định
ISO 4 10000 2370 1020 352 83 Không xác định
ISO 5 100000 23700 10200 3520 832 29
ISO 6 1000000 237000 102000 35200 8320 293
ISO 7 Không xác định Không xác định Không xác định 352000 83200 2930
ISO 8 Không xác định Không xác định Không xác định 3520000 832000 29300
ISO 9 Không xác định Không xác định Không xác định 35200000 8320000 293000

2.4 Tiêu chuẩn chiếu sáng phòng sạch

Chiếu sáng phòng sạch phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau: 

  • Tiêu chuẩn đèn chống thấm chống gỉ: Đèn phải đảm bảo chỉ số IP54 trở lên.
  • Tiêu chuẩn đèn chống bám bụi: Đèn LED đạt tiêu chuẩn IP50 trở lên. 
  • Tiêu chuẩn đèn hoạt động được ở phòng nhiệt độ thấp (phòng lạnh, kho lạnh).
  • Tiêu chuẩn chiếu sáng an toàn: Ánh sáng không có tia UV; Đèn chống nổ tốt. 
  • Tiêu chuẩn về chỉ số hoàn màu cao, CRI > 80Ra. 
Đèn LED phòng sạch phải đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định
Đèn LED phòng sạch phải đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định

3. Phân loại phòng sạch

3.1 Loại 1

  • Phòng sạch 1 thường là các xưởng sản xuất mạch, vi mạch với kích thước siêu nhỏ. 

3.2 Loại 10

  • Phòng sạch 10 là loại phòng của xưởng sản xuất chất bán dẫn cho các mạch tích hợp kích thước < 2 ILm.

3.3 Loại 100

  • Phòng sạch 100 là loại không gian yêu cầu không có bụi bám, vi khuẩn.
    • Phòng để sản xuất dược phẩm vô khuẩn. 
    • Phòng phẫu thuật bệnh viện dùng để cấy mô.
    • Phòng hậu phẫu thuật sau khi cấy mô xương. 

3.4 Loại 1000

  • Đây là loại phòng sản xuất các trang thiết bị quang học hoặc xưởng sản xuất đạn có kích thước siêu nhỏ. 

3.5 Loại 10000

  • Phòng 10000 dùng cho nhà máy lắp ráp trang thiết bị thủy lực; khí nén; van điều khiển trợ động; thiết bị định giờ; bộ truyền động chất lượng cao. 

3.6 Loại 100000

  • Phòng 100000 dùng cho phòng làm việc quang học; lắp ráp linh kiện điện tử; thủy lực và khí nén. Hoặc nhà máy sản xuất dược, thực phẩm. 

4. Thiết kế phòng sạch đạt chuẩn GMP

4.1 Tiêu chuẩn quy định về thiết kế phòng sạch

  • Khi thiết kế phòng sạch phải đảm bảo các tiêu chuẩn quốc tế: 209 1963, 209 E 1992; ISO/TC 209, AAF. Ngoài ra, tham khảo thêm tiêu chuẩn của Mỹ và tiêu chuẩn Châu Âu. 
  • Ở Việt Nam, phòng sạch phải đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm bởi trung tâm chất lượng III. Phòng sạch phải đạt tiêu chuẩn GMP, GSP, HACCP. 
  • Tuân theo các tiêu chuẩn về đèn phòng sạch và chiếu sáng phòng sạch của quy định Việt Nam. 
Thiết kế phòng sạch theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam
Thiết kế phòng sạch theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam

4.2 Một số lưu ý khi thiết kế phòng sạch – thi công phòng sạch

  • Xác định cấp độ sạch dựa theo công năng phòng dùng làm gì. Sau đó, lắp đặt các thiết bị phù hợp với phòng sạch theo yêu cầu của loại phòng sạch.
  • Sử dụng lưới lọc cấp độ sạch để đảm bảo hiệu suất hoạt động, tổn thấp áp lực. 
  • Chú ý lưu lượng và vận tốc gió theo yêu cầu của loại phòng sạch.
  • Lựa chọn vị trí lắp đặt miệng gió, ống gió phù hợp với không gian. 
  • Cân bằng giữa áp suất phòng sạch và điều khiển của các thiết bị bằng cách dùng cảm biến chênh lệch áp suất. 

4.3 Các bước thiết kế phòng sạch

  • Bước 1: Xác định diện tích phòng, công năng phòng để có phương án thiết kế phù hợp với loại phòng sạch dự án yêu cầu. 
  • Bước 2: Tính toán về mức độ lưu thông không khí, số lượng bụi,…để có bản vẽ kỹ thuật chi tiết về cách bố trí các thiết bị phòng sạch. 
  • Bước 3: Xây dựng phòng sạch theo bản vẽ.
  • Bước 4: Tiến hành lắp đặt các thiết bị phòng sạch: thiết bị làm việc; hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống điều hòa; lọc gió. 
  • Bước 5: Nghiệm thu công trình phòng sạch để đưa vào sử dụng. 

Trong quá trình sử dụng phòng sạch thường xuyên phải kiểm tra các thiết bị phòng sạch và độ bụi trong phòng. Từ đó, có phương án duy trì không khí phòng sạch đạt tiêu chuẩn ban đầu. 

4.4 Thiết kế chiếu sáng phòng sạch

  • Hệ thống chiếu sáng phòng sạch cần sử dụng các loại đèn LED phòng sạch có IP50 trở lên.

Một số mẫu đèn chuyên dụng cho phòng sạch:

  • Đèn LED panel phòng sạch
  • Đèn tuýp LED phòng sạch
  • Đèn LED ốp trần phòng sạch
  • Đèn LED thả trần phòng sạch

4.5 Bản vẽ thiết kế phòng sạch

Download miễn phí tại đây: 

https://drive.google.com/drive/folders/13pk6PAv4yZJ82LMrCWs-n-xVEFnzqRed?usp=sharing

5. 5 Ứng dụng của hệ thống phòng sạch

5.1 Phòng sạch dược phẩm

  • Phòng sạch dùng cho công việc sản xuất dược phẩm cho người; thuốc thú y. 
  • Chiếu sáng phòng sạch dược phẩm phải đảm bảo không cho vi khuẩn xâm nhập vào quá trình sản xuất; làm ảnh hưởng tới chất lượng thuốc thậm chí là gây biến đổi thành phần thuốc. 
Phòng sạch dược phẩm
Phòng sạch dược phẩm

5.2 Phòng sạch thực phẩm

  • Phòng sạch dùng cho xưởng sản xuất thực phẩm với tác dụng bảo quản độ tươi của thực phẩm; không cho bụi và vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm gây ảnh hưởng tới sức khỏe. 
  • Một số phòng sạch sản xuất thực phẩm: chế biến thủy hải sản, chế biến rau củ,…
Phòng sạch thực phẩm
Phòng sạch thực phẩm

5.3 Phòng sạch bệnh viện

  • Trong các bệnh viện đều có phòng phẫu thuật và phòng trữ máu. Các phòng này yêu cầu là phòng sạch phải thật vô trùng và hạn chế tối đa tới 99,9% vi khuẩn gây hại. 
Phòng sạch bệnh viện
Phòng sạch bệnh viện

5.4 Phòng sạch công nghiệp điện tử

  • Phòng sạch còn được ứng dụng trong xưởng sản xuất thiết bị điện tử; chế tạo linh kiện; vi mạch. 
  • Không gian phòng sạch sẽ đảm bảo không có hạt bụi xâm nhập vào các chip, bo mạch để đảm bảo tính chính xác cho từng thiết bị sau khi được lắp ráp. 
Phòng sạch điện tử
Phòng sạch điện tử

5.5 Phòng sạch mỹ phẩm

  • Trong ngành sản xuất mỹ phẩm không thể không sử dụng phòng sạch. Để ngăn ngừa vi khuẩn sinh sản và phát triển trong xưởng sản xuất làm ảnh hưởng tới chất lượng của mỹ phẩm. 
Phòng sạch mỹ phẩm
Phòng sạch mỹ phẩm

6. Lưu ý khi làm việc trong phòng sạch

  • Khi vào làm việc trong phòng sạch cần tránh mang những dụng cụ dễ gây cháy nổ và bám vi khuẩn như: bật lửa; đồng hồ; chìa khóa,…
  • Không đưa tiền từ người này qua người khác trong quá trình làm việc vì tiền có thể là nguồn nhiễm chéo. 
  • Tuyệt đối không ăn uống, nhai kẹo, hút thuốc trong phòng sạch. 
  • Phải mặc quần áo bảo hộ chuyên dụng khi vào làm việc trong phòng sạch. 
  • Không sử dụng mỹ phẩm trong môi trường phòng sạch. 
  • Người có bệnh về tiêu hóa, hô hấp không được làm việc trong phòng sạch.
  • Không mặc quần áo bảo hộ ra khỏi khu vực phòng sạch. 
Làm việc trong phòng sạch phải có đồ bảo hộ
Làm việc trong phòng sạch phải có đồ bảo hộ

7. Nơi bán đèn LED phòng sạch chuyên dụng đạt tiêu chuẩn

  • HALEDCO là đơn vị chuyên cung cấp đèn LED phòng sạch đạt tất cả các tiêu chuẩn quy định quốc tế và Việt Nam. 
  • Sản phẩm đa dạng kiểu dáng, công suất và giá thành. 
  • HALEDCO có chính sách bảo hành 2 năm cho tất cả sản phẩm đèn LED. 
  • Đèn LED phòng sạch HALEDCO là giải pháp chiếu sáng an toàn, tiết kiệm điện cho phòng sạch. 

Qua những thông tin trên có thể hiểu chi tiết hơn về phòng sạch là gì. Từ đó thiết kế phòng sạch, lắp đặt hệ thống chiếu sáng phòng sạch đạt tiêu chuẩn theo quy định. Liên hệ với HALEDCO để được tư vấn về cách chọn và lắp đặt đèn cho phòng sạch. 

Vui lòng đánh giá bài viết

Bình luận

Bài viết liên quan