Số ip là gì? IP đèn LED, máy tính, điện thoại có giống nhau không?

Lượt xem: 210

Số IP là cụm từ viết tắt của Internet Protocol. Nhưng để hiểu rõ hơn số IP là gì thì cần bổ sung nhiều thông tin hơn. Chính vì thế HALEDCO đã tổng hợp mọi kiến thức liên quan đến số IP trong nội dung bài viết dưới đây. Cung cấp cho khách hàng những thông tin bổ ích nhất về IP của đèn LED, IP của máy tính, IP của điện thoại và địa chỉ IP là gì?

1. Khái niệm IP là gì?

1.1 IP là cụm từ viết tắt của từ gì?

IP viết tắt Internet Protocol
IP viết tắt Internet Protocol
  • IP là cụm từ viết tắt của Internet Protocol.
  • Hiểu một cách đơn giản nhất cho người dùng thì là một giao thức cho phép các thiết bị kết nối chia sẻ mạng với nhau. Hoặc sử dụng để truyền dữ liệu với nhau. Đây cũng được coi là một thành tựu của quá trình phát triển công nghệ 4.0 vào đời sống.

1.2 IP của đèn LED là gì?

  • IP của đèn LED thể hiện cho mức độ bảo vệ của một thiết bị điện tử đối với môi trường nước và môi trường bụi. Bóng đèn LED khi bị tiếp xúc với môi trường nước hoặc môi trường bụi sẽ làm ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng chiếu sáng của đèn. Có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng.
  • IP đèn LED sẽ giúp người mua phân biệt được các loại đèn LED có chỉ số IP là bao nhiêu. Có đảm bảo được chất lượng khi chiếu sáng không?

1.3 IP của máy tính là gì?

  • Mỗi máy tính sẽ có một địa chỉ IP riêng để liên lạc với nhau. Sử dụng để truy cập web hoặc liên lạc trực tiếp với máy tính của người khác.

1.4 IP của điện thoại là gì?

  • IP của điện thoại đơn giản cũng giống như IP của máy tính. Sử dụng IP của điện thoại để phân biệt mạng internet, nhận ra nhau, từ đó có thể giao tiếp với nhau.
  • IP của điện thoại giúp kết nối, giao tiếp giữa các thiết bị mạng qua Internet, giúp truy cập Internet dễ dàng hơn, giúp người dùng có thể quản lý hệ thống mạng đơn giản và chặt chẽ.
  • Nhược điểm của địa chỉ IP điện thoại: thông tin cá nhân dễ dàng bị khai thác, hoạt động của người truy cập sẽ bị lưu lại địa chỉ IP.

1.5 Trùng IP là gì?

  • IP trùng là gì? IP trùng là các thiết bị điện tử bị trùng địa chỉ IP với nhau. Sự cố này thường chỉ xảy ra đối với mạng Lan hoặc do các thiết bị được gán IP tĩnh trước đó trong khi chỉ có một vài thiết bị mới kết nối tới mạng lại được gán IP động nên mới bị trùng địa chỉ IP với nhau.
  • Cách để tránh bị trùng IP đó là, tự cài đặt IP mới bằng tay hoặc cài đặt bằng lệnh trong cmd.

1.6 Các lớp địa chỉ IP

IP Public

  • Là nhà cung cấp dịch vụ mạng internet. Sử dụng để chuyển tiếp các yêu cầu internet đến một gia đình hoặc doanh nghiệp. Là địa chỉ mà các gia đình, doanh nghiệp có thể sử dụng để liên lạc với nhau chỉ cần sử dụng thiết bị có kết nối với internet.
  • Cho phép các thiết bị điện tử truy cập web hoặc liên lạc trực tiếp với máy tính của người khác.

IP Private

  • IP Private là địa chỉ riêng sử dụng trong nội bộ mạng lan gia đình, nhà trường, công ty, quán nét….
  • Đặc biệt IP Private không thể kết nối với internet mà chỉ có các thiết bị trong mạng mới có thể giao tiếp với nhau thông qua bộ định tuyến router. Địa chỉ IP Private riêng được bộ định tuyến gán tự động hoặc có thể thiết lập lại theo các thủ công.

IP Static

  • IP Static hay còn IP tĩnh. Dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến internet. Thông thường sử dụng cho máy chủ web, mail…

IP Dynamic

  • IP Dynamic là IP động. Có thể thay đổi IP trên máy tính. Khách hàng thông thường chỉ được ISP gán cho các IP khác nhau sau mỗi lần kết nối hoặc trong một phiên kết nối được đổi thành các IP khác.

1.7 Check IP là gì?

  • Check IP là công cụ sử dụng để kiểm tra, tìm ra sự rò rỉ địa chỉ IP mà bạn đang sử dụng, cảnh báo cho bạn biết kết nối mạng của bạn đã an toàn hay chưa?
  • Những địa chỉ IP được cho là trong ngưỡng an toàn sẽ được hiển thị đánh dấu tích xanh. Ngược lại nếu check IP nguy cơ bảo mật thấp thì hệ thống sẽ hiển thị dấu chấm than.
  • Công cụ để check IP đó là Whatleaks.com. Vào đó để kiểm tra ngày địa chỉ IP của bạn có bị rò rỉ la bên ngoài hay không?

2. Phân biệt IP đèn LED | máy tính | điện thoại

  • IP đèn LED thể hiện cho mức độ bảo vệ của vỏ đèn LED. Trong khi đó IP của máy tính và điện thoại thể hiện cho địa chỉ mạng. Chúng khác nhau hoàn toàn về bản chất.

3. Cách check IP

3.1 Cách xem địa chỉ IP của điện thoại

 

Cách xem IP điện thoại
Cách xem IP điện thoại
  • Bước 1: Vào phần cài đặt của điện thoại sau đó chọn mục giới thiệu, chọn mục trạng thái.
  • Bước 2: Kéo sang phần địa chỉ IP. Đây chính là địa chỉ IP điện thoại của bạn.
  • 3.2 Cách tìm địa chỉ IP của người khác
  • Cách để tìm ra địa chỉ IP của người khác bằng cách truy cập web WhatIsMyIPaddres.com..

3.3 Cách tìm IP của đèn LED

IP đèn LED thể hiện trên vỏ sản phẩm
IP đèn LED thể hiện trên vỏ sản phẩm
  • Cách nhanh nhất để tìm IP của đèn LED là xem thông tin ghi trên vỏ đèn LED.
  • Tất cả các nhà sản xuất đèn LED trước khi công bố sản phẩm ra thị trường chiếu sáng đều phải làm bảng thông số, thiết kế bao bì sản phẩm. Bạn chỉ cần kiểm tra IP của đèn LED trong bảng thông số hoặc xem trên vỏ bao bì sản phẩm.

3.4 Cách xác định IP trên máy tính

  • IP của máy tính luôn luôn được thay đổi. Hôm nay địa chỉ IP của máy tính sẽ là A nhưng ngày mai sẽ là B.
  • Quy trình thay đổi IP của máy tính là hoàn toàn tự động. Được quản lý bởi hệ thống máy chủ có tên gọi là HDCP Sever.

Cách tìm địa chỉ IP Public trên máy tính

  • Có rất nhiều cách để tìm được địa chỉ Public trên máy tính. Nhưng cách đơn giản nhất bạn có thể áp dụng để tìm địa chỉ IP của một máy tính đang được kết nối với internet đó là sử dụng một số website chuyên cung cấp dịch vụ hỗ trợ tìm địa chỉ IP là gì.
  • Tên một số website hỗ trợ tìm địa chỉ IP Public trên máy tính bạn có thể tham khảo đó là: Chicken, WhatsMyIP.org, hay WhatIsMyIPAddress.com.

Cách tìm tìm địa chỉ IP Private trên máy tính

  • Bạn sử dụng lệnh ipconfig thông qua Command Prompt trên hệ điều hành windows của mình.
  • Còn nếu bạn đang sử dụng hệ điều hành Linux thì có thể nhập lệnh hostname –I, ifconfig hoặc ip addr show trong cửa sổ Terminal.

Cách tìm địa chỉ IP máy tính phiên bản  IPv4 và IPv6

  • IPv6 là phiên bản mới ra để nâng cấp cho IPv4. Tuy nhiên phiên IPv6 phải mất tiền mua, nên khách hàng có thể cân nhắc thêm.

Cách kiểm tra IP trên máy tính cá nhân

  • Cách 1: Xem địa chỉ IP bằng Command Prompt. 
    • Bạn mở cửa sổ Command (Windows + R) sau đó nhập cmd và ấn Enter.
    • Tại Command Prompt bạn nhập lệnh ipconfig và nhấn Enter. Kết quả địa chỉ IP thể hiện ở dòng IPv4 Address.
  • Cách 2: Xem IP máy tính từ thanh taskbar
    • Control panel sau đó chọn View network status and tasks.
    • Click vào tên kết nối internet, xem trạng thái kết nối.
    • Chọn Detail.
    • Tìm đến mục IPv4 Address.

4. 99+ thông tin xoay quanh IP của đèn LED

4.1 Cấu trúc của chỉ số IP

Giá trị chống bụi và chống nước của đèn LED
Giá trị chống bụi và chống nước của đèn LED
  • Chữ số đầu tiên thể hiện cho khả năng chống lại các vật rắn bụi bẩn
  • Chữ số thứ hai thể hiện cho sự chống xâm nhập của chất lỏng. 

4.2 Ý nghĩa của số IP

  • Giá trị của chữ số đầu tiên từ 0 đến 6.
  • Giá trị của chữ số thứ hai thể hiện từ 0 đến 9.
Ý nghĩa của chỉ số IP đèn LED
Ý nghĩa của chỉ số IP đèn LED

4.3 Những tiêu chuẩn IP thường gặp

Tiêu chuẩn IP21

  • Thể hiện cho đèn LED có thể chống lại vật thể rắn ở mức độ 2 (lớn hoen 12,5mm).
  • Khả năng ngăn nước ở mức độ 1. Giọt nước nhỏ giọt theo phương thẳng đứng, hoặc tương đương hạt mưa kích thước 1mm/phút.

Tiêu chuẩn IP40

  • Thể hiện cho đèn LED đạt tiêu chuẩn IP40. Thể hiện cho đèn LED có khả năng tự bảo vệ, chống xâm nhập của các vật thể nhỏ có kích thước lớn hơn 1mm.
  • Bảo vệ sự chống xâm nhập từ bụi tốt nhưng đèn LED IP40 lại không có khả năng chống lại sự xâm nhập của nước.
  • Những loại đèn LED có chỉ số IP40 thường thấy là: đèn LED nhà xưởng, đèn LED âm trần…

Tiêu chuẩn IP43

  • IP43  mức chống bụi là 4. Mức chống nước là 3.
  • Những mẫu đèn LED tiêu chuẩn IP43 thường được sử dụng trong nhà, chiếu sáng hành lang hoặc chiếu sáng những khu vực có mái che.

Tiêu chuẩn IP54

  • Đèn LED tiêu chuẩn IP54 thể hiện cho sự chống xâm nhập bụi và nước khá tốt. Được đánh giá chất lượng cao trong thị trường chiếu sáng. Có độ bền cao, khả năng chống nước, chống bụi hiệu quả.

Tiêu chuẩn IP55

  • Tiêu chuẩn IP55 thể hiện cho sự chống bụi hoàn hảo. Có thể chịu được sự áp lực của nước khá cao. Là dòng đèn LED lý tưởng bạn có thể sử dụng.

Đèn LED tiêu chuẩn IP66

  • Đèn LED IP66 thể hiện cho những dòng đèn LED chiếu sáng ngoài trời. Có khả năng chống bụi chống nước hoàn hảo.
  • Những mẫu đèn LED có tiêu chuẩn IP66 xuất sắc nhất hiện nay gồm có: đèn đường LED, đèn pha LED, đèn LED âm đất…

Tiêu chuẩn IP68

  • Đèn LED tiêu chuẩn IP68 là dòng đèn LED có tiêu chuẩn chống bụi, chống nước cao nhất.
  • Có thể sử dụng trong nhiều môi trường chiếu sáng khác nhau. Đặc biệt là môi trường chiếu sáng ngoài trời.

5. Chỉ số IP của đèn LED là bao nhiêu là đạt chuẩn

5.2 Tiêu chuẩn IP với đèn pha LED

Đèn pha LED IP65/66/67 chống nước
Đèn pha LED IP65/66/67 chống nước
  • Đèn pha LED là dòng đèn có thể chiếu sáng trong nhà và ngoài trời. Nhưng thường được ưu tiên sử dụng ngoài trời nhiều hơn. Chính vì thế đèn pha LED yêu cầu rất cao về khả năng bảo vệ lớp vỏ đèn.
  • Tiêu chuẩn IP tối thiểu đối với đèn pha LED là 65. Riêng đèn pha LED HALEDCO có thiết kế tiêu chuẩn IP66 và IP67. Khả năng chống nước, chống bụi hoàn hảo. Có thể hoạt động trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

Xem thêm: 1001+ đèn pha LED IP65/66/67 ngoài trời, chống nước

5.3 Tiêu chuẩn IP đèn đường LED

Đèn đường LED IP67 chống nước
Đèn đường LED IP67 chống nước
  • Đèn đường LED chuyên sử dụng chiếu sáng giao thông đường bộ. 100% ứng dụng của đèn đường LED là chiếu sáng ngoài trời.
  • Yêu cầu tối thiểu của đèn đường LED là IP66, 67.

5.3 Tiêu chuẩn IP đèn LED nhà xưởng

Đèn LED nhà xưởng IP40 chống bụi
Đèn LED nhà xưởng IP40 chống bụi
  • Đèn LED nhà xưởng sử dụng chiếu sáng công nghiệp, chiếu sáng trong nhà. Đèn nhà xưởng có yêu cầu về khả năng chống bụi hơn là chống nước. Tiêu chuẩn bóng đèn LED nhà xưởng tối thiểu đạt IP40.

5.4 Tiêu chuẩn IP đèn LED âm đất

  • Đèn LED âm đất sử dụng chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng công viên, có thể chịu được thời tiết ẩm ướt, chống nước.
  • Tiêu chuẩn IP của đèn LED âm đất là IP67.
Đèn LED âm đất IP67 chống bụi – chống nước
Đèn LED âm đất IP67 chống bụi – chống nước

5.5 Tiêu chuẩn IP đèn LED dưới nước

Đèn LED dưới nước IP68 chống nước
Đèn LED dưới nước IP68 chống nước
  • Đèn LED dưới nước chiếu sáng hồ cá, chiếu sáng đài phun nước… lắp âm xuống mặt nước. Do đó yêu cầu khả năng chống nước của đèn LED âm nước rất cao.
  • Đèn phải đạt tiêu chuẩn IP68 mới đảm bảo được chất lượng và an toàn cho sinh vật và người sử dụng.

Trên đây là toàn bộ thông tin về số ip là gì? Hy vọng qua đây bạn có thể lựa chọn được mẫu đèn LED có tiêu chuẩn IP phù hợp và cách chọn IP điện thoại, máy tính.

Vui lòng đánh giá bài viết

Công việc là niềm vui mỗi ngày.!

Yến Phạm

Bình luận